tiện kĩ

  1. (arch.) mon modeste art.
    • Thưa rằng tiện kĩ sá chi
      (Nguyễn Du) c'est trop d'honneur, dit-elle, pour mon modeste art.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiện kĩ"

tiện kĩ
Một người thợ thủ công đang làm việc với tiện kĩ của mình.